Moxifloxacin

Moxifloxacin

phát âm là (mox '' i flox 'a in) [Đăng ngày 20/12/2018]THÍNH GIẢ: Chuyên gia y tế, bệnh truyền nhiễm, tim mạch, bệnh nhânVẤN ĐỀ: Đánh giá của F...

ĐọC Thêm

Repaglinide

Repaglinide

phát âm là (re pag 'lin ide) Repaglinide được ử dụng để điều trị bệnh tiểu đường loại 2 (tình trạng cơ thể không ử dụng inulin bình thường và do đó, khô...

ĐọC Thêm

Montelukast

Montelukast

phát âm là (mon te loo 'kat) Montelukat được ử dụng để ngăn ngừa khò khè, khó thở, tức ngực và ho do hen uyễn ở người lớn và trẻ em từ 12 tháng tuổi tr...

ĐọC Thêm

Leflunomide

Leflunomide

phát âm là (le floo 'na mide) Không dùng leflunomide nếu bạn đang mang thai hoặc dự định có thai. Leflunomide có thể gây hại cho thai nhi. Bạn không n&...

ĐọC Thêm

Insulin Glargine (nguồn gốc rDNA)

Insulin Glargine (nguồn gốc rDNA)

phát âm là (trong 'u lin) (glar' geen) Inulin glargine được ử dụng để điều trị bệnh tiểu đường loại 1 (tình trạng cơ thể không ản xuất inulin và do đó kh...

ĐọC Thêm

Delavirdine

Delavirdine

phát âm là (de la vir 'deen) Delavirdine được ử dụng cùng với các loại thuốc khác để điều trị nhiễm viru uy giảm miễn dịch ở người (HIV). Delavirdine nằm trong nh...

ĐọC Thêm

Nevirapine

Nevirapine

phát âm là (ne vye 'ra peen) Nevirapine có thể gây tổn thương gan nghiêm trọng, đe dọa tính mạng, phản ứng da và phản ứng dị ứng. Hãy cho bác ĩ củ...

ĐọC Thêm

Mifepristone (Mifeprex)

Mifepristone (Mifeprex)

phát âm là (mi fe 'pr đá) Chảy máu âm đạo nghiêm trọng hoặc đe dọa tính mạng có thể xảy ra khi thai kỳ kết thúc bằng ẩy thai hoặc phá thai bằ...

ĐọC Thêm

Atorvastatin

Atorvastatin

phát âm là (một xé 'va ta tin) Atorvatatin được ử dụng cùng với chế độ ăn kiêng, giảm cân và tập thể dục để giảm nguy cơ đau tim và đột quỵ và giả...

ĐọC Thêm

Cá heo

Cá heo

phát âm là (dol a 'e tron) Dolaetron được ử dụng để ngăn ngừa buồn nôn và nôn do hóa trị ung thư. Dolaetron nằm trong nhóm thuốc gọi là erotonin 5-HT3 ...

ĐọC Thêm

Cấy ghép Goserelin

Cấy ghép Goserelin

phát âm là (goe 'e rel in) Cấy ghép Goerelin được ử dụng kết hợp với xạ trị và các loại thuốc khác để điều trị ung thư tuyến tiền liệt khu trú và được ...

ĐọC Thêm

Strontium-89 Clorua

Strontium-89 Clorua

phát âm là (tron 'hee um) Bác ĩ đã yêu cầu thuốc trontium-89 clorua giúp điều trị bệnh của bạn. Thuốc được tiêm bằng cách tiêm vào tĩnh mạch ...

ĐọC Thêm

Acetaminophen và Codein

Acetaminophen và Codein

phát âm là (a et a mee 'noe fen) (koe' deen) ự kết hợp của acetaminophen và codeine có thể hình thành thói quen, đặc biệt là khi ử dụng kéo d&...

ĐọC Thêm

Acitretin

Acitretin

phát âm là (a i tre 'tin) Đối với bệnh nhân nữ:Không dùng acitretin nếu bạn đang mang thai hoặc dự định có thai trong vòng 3 năm tới. Acitretin có thể ...

ĐọC Thêm

Sản phẩm kết hợp hydrocodone

Sản phẩm kết hợp hydrocodone

phát âm là (hye droe koe 'xong) Các ản phẩm kết hợp hydrocodone có thể được hình thành thói quen. Lấy ản phẩm kết hợp hydrocodone của bạn chính xá...

ĐọC Thêm

Acetaminophen, Butalbital và Caffeine

Acetaminophen, Butalbital và Caffeine

phát âm là (a et a mee 'noe fen) (byoo Tal' bi Tal) (kaf 'een) ự kết hợp của các loại thuốc này được ử dụng để làm giảm đau đầu căng thẳng.Thuốc này đ...

ĐọC Thêm

Alendronate

Alendronate

phát âm là (a len 'droe nate) Alendronate được ử dụng để điều trị và ngăn ngừa loãng xương (tình trạng xương trở nên mỏng và yếu và dễ gãy) ở nhữn...

ĐọC Thêm

Alitretinoin

Alitretinoin

phát âm là (a li tre 'ti noyn) Alitretinoin được ử dụng để điều trị các tổn thương da liên quan đến arcoma Kapoi'. Nó giúp ngăn chặn ự phát triển của c&...

ĐọC Thêm

Hydroxit nhôm và Magiê Hydroxide

Hydroxit nhôm và Magiê Hydroxide

phát âm là (a loo 'mi num) (hye drox' ide) (mag nee 'zhum) (hye drox' ide) Nhôm Hydroxide, Magiê Hydroxide là các thuốc kháng axit được ử dụng c...

ĐọC Thêm

Amiloride và Hydrochlorothiazide

Amiloride và Hydrochlorothiazide

phát âm là (a mil 'oh ride) (hye' 'droe klor' 'oh thye' a zide) ự kết hợp giữa amiloride và hydrochlorothiazide được ử dụng một mình hoặc kết hợp với c...

ĐọC Thêm